Chi tiết từ vựng

要求书法作品 【yāoqiú shūfǎ zuòpǐn】

heart
(Phân tích từ 要求书法作品)
Nghĩa từ: Xin chữ thư pháp
Hán việt: yêu cầu thư pháp tá phẩm
Lượng từ: 个, 点
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
de
kèchéng
课程
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
tíjiāo
提交
zìjǐ
自己
de
shūfǎzuòpǐn
书法作品。
Our course requires students to submit their own calligraphy works.
Khóa học của chúng tôi yêu cầu sinh viên nộp sản phẩm thư pháp của bản thân.
duì
yāoqiú
要求
shūfǎzuòpǐn
书法作品
de
zhìliàng
质量
fēicháng
非常
yángé
严格。
He is very strict about the quality of the requested calligraphy works.
Anh ấy rất nghiêm ngặt về chất lượng của các tác phẩm thư pháp được yêu cầu.
qǐng
gēnjù
根据
yāoqiú
要求
zhǔnbèi
准备
de
shūfǎzuòpǐn
书法作品。
Please prepare your calligraphy work according to the requirements.
Vui lòng chuẩn bị tác phẩm thư pháp của bạn theo yêu cầu.
Bình luận