要求书法作品
yāoqiú shūfǎ zuòpǐn
Xin chữ thư pháp
Hán việt: yêu cầu thư pháp tá phẩm
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Xin chữ thư pháp
Ví dụ (3)
shū jiāliyāo qiúshū zuò pǐn
Anh ấy đến chỗ nhà thư pháp để xin chữ.
chūnjiéqiánhěnduōrényāo qiúshū zuò pǐn
Trước Tết nhiều người xin chữ thư pháp.
xiǎngyāo qiúshū zuò pǐnguàzàijiāli
Cô ấy muốn xin chữ thư pháp để treo trong nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây