装饰房屋
间, 所, 套
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "装饰房屋" (zhuāngshì fángwū) nghĩa là "Trang trí nhà cửa", ghép bởi: 装 (zhuāng): cài đặt + 饰 (shì): trang trí + 房 (fáng): phòng + 屋 (wū): Nhà.
Thành phần cấu tạo
装饰房屋
Trang trí nhà cửa
壮
衣
饣
布
户
方
Hình ảnh:

Phân tích từ 装饰房屋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trang trí nhà cửa
Ví dụ (3)
过年前,我们一起装饰房屋。
Trước Tết, chúng tôi cùng trang trí nhà cửa.
她用鲜花装饰房屋。
Cô ấy dùng hoa tươi để trang trí nhà cửa.
装饰房屋让春节更有气氛。
Trang trí nhà cửa làm Tết có không khí hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây