Chi tiết từ vựng

装饰房屋 【zhuāngshì fángwū】

heart
(Phân tích từ 装饰房屋)
Nghĩa từ: Trang trí nhà cửa
Hán việt: trang sức bàng ốc
Lượng từ: 间, 所, 套
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
dǎsuàn
打算
qǐng
yígè
一个
zhuānyè
专业
de
shèjìshī
设计师
lái
zhuāngshì
装饰
fángwū
房屋。
They plan to hire a professional designer to decorate the house.
Họ dự định mời một nhà thiết kế chuyên nghiệp để trang trí nhà cửa.
zhuāngshì
装饰
fángwū
房屋
bùjǐnjǐn
不仅仅
shì
wèile
为了
měiguān
美观,
néng
fǎnyìng
反映
zhǔrén
主人
de
pǐnwèi
品味。
Decorating a house is not only for aesthetics but also reflects the homeowner's taste.
Việc trang trí nhà cửa không chỉ để tăng thêm vẻ đẹp mà còn phản ánh gu thẩm mỹ của chủ nhà.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
hěnduō
很多
zhuāngshì
装饰
fángwū
房屋
de
cáiliào
材料,
cóng
jiǎndān
简单
dào
háohuá
豪华。
There are many materials for house decoration on the market, from simple to luxurious.
Trên thị trường có rất nhiều vật liệu trang trí nhà cửa, từ đơn giản đến xa hoa.
Bình luận