Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
装饰房屋
zhuāngshì fángwū
Trang trí nhà cửa
Hán việt: trang sức bàng ốc
间, 所, 套
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "装饰房屋" (zhuāngshì fángwū) nghĩa là "Trang trí nhà cửa", ghép bởi: 装 (zhuāng): cài đặt + 饰 (shì): trang trí + 房 (fáng): phòng + 屋 (wū): Nhà.

Thành phần cấu tạo

装饰房屋
zhuāngshì fángwū
Trang trí nhà cửa
壮
衣
饣
布
户
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trang trí nhà cửa
Ví dụ (3)
guò过nián年qián前,wǒ men我们yì qǐ一起zhuāng shì装饰fáng房wū屋。
Trước Tết, chúng tôi cùng trang trí nhà cửa.
tā她yòng用xiān鲜huā花zhuāng shì装饰fáng房wū屋。
Cô ấy dùng hoa tươi để trang trí nhà cửa.
zhuāng shì装饰fáng房wū屋ràng让chūn春jié节gèng更yǒu有qì fēn气氛。
Trang trí nhà cửa làm Tết có không khí hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây