Chi tiết từ vựng
交换新年祝福 【jiāohuàn xīnnián zhùfú】


(Phân tích từ 交换新年祝福)
Nghĩa từ: Chúc Tết mọi người
Hán việt: giao hoán tân niên chú phúc
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
在
晚会
上
交换
新年
祝福。
We exchange New Year greetings at the party.
Chúng tôi trao đổi lời chúc mừng năm mới tại bữa tiệc.
交换
新年
祝福
是
中国
春节
的
一个
重要
传统。
Exchanging New Year's greetings is an important tradition of the Chinese Spring Festival.
Trao đổi lời chúc năm mới là một truyền thống quan trọng của Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc.
通过
信息技术
手段
交换
新年
祝福
越来越
流行。
Exchanging New Year's greetings through information technology means is becoming increasingly popular.
Trao đổi lời chúc năm mới qua các phương tiện công nghệ thông tin ngày càng phổ biến.
Bình luận