Chi tiết từ vựng
驱邪 【qūxié】


(Phân tích từ 驱邪)
Nghĩa từ: Xua đuổi tà ma
Hán việt: khu da
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
中国
传统
文化
中,
人们
常用
挂
门神
、
燃放鞭炮
来
驱邪。
In Chinese traditional culture, people often use hanging door gods and setting off firecrackers to exorcise evil spirits.
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, người ta thường sử dụng việc treo hình thần cửa và đốt pháo để xua đuổi tà ma.
这家
店铺
的
门口
挂
着
一串
红辣椒,
据说
是
为了
驱邪。
This shop has a string of red peppers hanging at the entrance, supposedly to ward off evil spirits.
Cửa hàng này treo một chuỗi ớt đỏ ở cửa ra vào, được cho là để xua đuổi tà ma.
许多
文化
有着
用
香烟
驱邪
的
传统。
Many cultures have the tradition of using incense smoke to expel evil spirits.
Nhiều nền văn hóa có truyền thống sử dụng khói hương để xua đuổi tà ma.
Bình luận