Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
xīngqī sì
HSK 1
Thứ Năm (Ngày thứ 4 trong tuần làm việc).
Hán Việt:TINH KỲ TỨ••Loại từ:Danh từ, Danh từ chỉ thời gian
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+生Sinh+其Chữ Kỳ+月Nguyệt+囗Vi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

星期四
xīngqī sì
thứ năm
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời
Bộ Nhật
生
Bộ Sinhshēng
Sinh ra
Bộ Sinh
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Chữ Kỳqí
Mốc hẹn (biểu âm)
月
Bộ Nguyệtyuè
Mặt trăng
Bộ Nguyệt
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Viwéi
Khung vuông bốn phía
Bộ Vi
儿
Bộ Nhiér
Hai nét chia đôi bên trong
Bộ Nhi
Mẹo nhớ nhanh:

Khi chu kỳ tuần lễ của sao và trăng (星期: tinh kỳ) bước sang ngày thứ bốn trong tuần (四: tứ - khung vuông 囗 chia bốn hướng 儿), đó chính là ngày "thứ năm" (星期四).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Thứ Năm (Ngày thứ 4 trong tuần làm việc).
ENTiếng Anh:Thursday.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
míngtiān明天shì是xīngqīsì星期四。
Ngày mai là thứ Năm.
Tomorrow is Thursday.
#2
kěndéjī肯德基fēngkuáng疯狂xīngqīsì星期四。
Thứ Năm điên cuồng tại KFC (Một chương trình khuyến mãi, meme rất nổi tiếng ở TQ).
KFC Crazy Thursday.
#3
xīngqīsì星期四shàngwǔ上午wǒ我yào要kāihuì开会。
Sáng thứ Năm tôi phải họp.
I have a meeting on Thursday morning.
#4
zhè这zhōu周xīngqīsì星期四nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Thứ Năm tuần này bạn có rảnh không?
Are you free this Thursday?
#5
xīngqīsì星期四de的tiānqì天气yùbào预报shuō说yǒu有yǔ雨。
Dự báo thời tiết nói thứ Năm có mưa.
The weather forecast for Thursday says it will rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây