Chi tiết từ vựng
发压岁钱 【fā yāsuìqián】


(Phân tích từ 发压岁钱)
Nghĩa từ: Mừng tuổi
Hán việt: phát áp tuế tiền
Lượng từ:
份
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
爷爷奶奶
每年
春节
都
会
给我发
压岁钱。
My grandparents give me lucky money every Chinese New Year.
Ông bà tôi hàng năm vào dịp Tết Nguyên Đán đều cho tôi lì xì.
现在
很多
人
选择
通过
手机
应用
发
压岁钱。
Nowadays, many people choose to send lucky money via mobile apps.
Hiện nay, nhiều người chọn gửi lì xì qua ứng dụng di động.
我发
压岁钱
给
侄子,
希望
他
新
的
一年
学业
进步。
I give my nephew lucky money, hoping he will make academic progress in the new year.
Tôi lì xì cho cháu trai của mình, hy vọng anh ấy sẽ tiến bộ trong học tập trong năm mới.
Bình luận