发压岁钱
份
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "发压岁钱" (fā yāsuìqián) nghĩa là "Mừng tuổi", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 压 (yā): Ép + 岁 (suì): tuổi + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
发压岁钱
Mừng tuổi
发
厂
土
山
夕
钅
Hình ảnh:

Phân tích từ 发压岁钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mừng tuổi
Ví dụ (3)
爷爷给孩子们发压岁钱。
Ông mừng tuổi cho bọn trẻ.
过年时长辈会发压岁钱。
Dịp Tết người lớn sẽ mừng tuổi.
她准备了红包来发压岁钱。
Cô ấy chuẩn bị phong bao đỏ để mừng tuổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây