Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发压岁钱
fā yāsuìqián
Mừng tuổi
Hán việt: phát áp tuế tiền
份
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "发压岁钱" (fā yāsuìqián) nghĩa là "Mừng tuổi", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 压 (yā): Ép + 岁 (suì): tuổi + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

发压岁钱
fā yāsuìqián
Mừng tuổi
发
厂
土
山
夕
钅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mừng tuổi
Ví dụ (3)
yé ye爷爷gěi给hái zi孩子men们fā发yā suì qián压岁钱。
Ông mừng tuổi cho bọn trẻ.
guò过nián年shí时zhǎng bèi长辈huì会fā发yā suì qián压岁钱。
Dịp Tết người lớn sẽ mừng tuổi.
tā她zhǔn bèi准备le了hóng红bāo包lái来fā发yā suì qián压岁钱。
Cô ấy chuẩn bị phong bao đỏ để mừng tuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây