Chi tiết từ vựng
第一位访客 【dì yī wèi fǎngkè】


(Phân tích từ 第一位访客)
Nghĩa từ: Người xông nhà, xông đất
Hán việt: đệ nhất vị phóng khách
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về Tết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
第一位
访客
给
我们
留下
了
深刻
的
印象。
The first visitor left a deep impression on us.
Vị khách đầu tiên đã để lại ấn tượng sâu sắc cho chúng tôi.
我们
必须
确保
给
第一位
访客
最好
的
服务
体验。
We must ensure the best service experience for the first visitor.
Chúng tôi phải đảm bảo mang lại trải nghiệm dịch vụ tốt nhất cho vị khách đầu tiên.
第一位
访客
将会
接受
一些
特别
的
礼物。
The first visitor will receive some special gifts.
Vị khách đầu tiên sẽ nhận được một số món quà đặc biệt.
Bình luận