Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第一位访客
dì yī wèi fǎngkè
Người xông nhà, xông đất
Hán việt: đệ nhất vị phỏng khách
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Xếp theo thứ tự thẻ tre (⺮) đứng thứ (第 - đệ) một (一 - nhất) là vị (位 - vị: người 亻 đứng trang trọng 立) dùng lời hay ý đẹp (讠) đến thăm hỏi (访 - phỏng) dưới mái nhà (宀) gia chủ với tư cách vị khách quý (客 - khách), chính là "người xông nhà, xông đất" (第一位访客).

Thành phần cấu tạo

第一位访客
dì yī wèi fǎngkè
Người xông nhà, xông đất
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người xông nhà, xông đất
Ví dụ (3)
xīnnián新年de的dìyī第一wèi位fǎngkè访客shì是wǒ我de的shūshu叔叔。
Người xông nhà đầu năm là chú tôi.
The first visitor of the New Year was my uncle.
dàjiā大家xīwàng希望dìyī第一wèi位fǎngkè访客dàilái带来hǎoyùn好运。
Mọi người mong người xông nhà mang lại may mắn.
Everyone hopes the first visitor brings good luck.
tā她shì是wǒmen我们jiā家jīnnián今年de的dìyī第一wèi位fǎngkè访客。
Cô ấy là người khách đầu tiên của nhà tôi năm nay.
She is our family's first visitor this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây