拜访亲戚朋友
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拜访亲戚朋友" (bàifǎng qīnqī péngyǒu) nghĩa là "Thăm họ hàng, bạn bè", ghép bởi: 拜 (bài): vái lạy + 访 (fǎng): thăm viếng + 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 戚 (qī): họ hàng + 朋 (péng): Bạn bè + 友 (yǒu): bạn bè.
Thành phần cấu tạo
拜访亲戚朋友
Thăm họ hàng, bạn bè
手
丅
讠
方
亲
戊
Hình ảnh:

Phân tích từ 拜访亲戚朋友
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thăm họ hàng, bạn bè
Ví dụ (3)
春节期间我们拜访亲戚朋友。
Trong dịp Tết chúng tôi thăm họ hàng, bạn bè.
他开车去拜访亲戚朋友。
Anh ấy lái xe đi thăm họ hàng, bạn bè.
拜访亲戚朋友是过年的习惯。
Thăm họ hàng, bạn bè là thói quen ngày Tết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây