Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拜访亲戚朋友
bàifǎng qīnqī péngyǒu
Thăm họ hàng, bạn bè
Hán việt: bái phóng thân thích bằng hữu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拜访亲戚朋友" (bàifǎng qīnqī péngyǒu) nghĩa là "Thăm họ hàng, bạn bè", ghép bởi: 拜 (bài): vái lạy + 访 (fǎng): thăm viếng + 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 戚 (qī): họ hàng + 朋 (péng): Bạn bè + 友 (yǒu): bạn bè.

Thành phần cấu tạo

拜访亲戚朋友
bàifǎng qīnqī péngyǒu
Thăm họ hàng, bạn bè
手
丅
讠
方
亲
戊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thăm họ hàng, bạn bè
Ví dụ (3)
chūn春jié节qī jiān期间wǒ men我们bài fǎng拜访qīn qī亲戚péng yǒu朋友。
Trong dịp Tết chúng tôi thăm họ hàng, bạn bè.
tā他kāi开chē车qù去bài fǎng拜访qīn qī亲戚péng yǒu朋友。
Anh ấy lái xe đi thăm họ hàng, bạn bè.
bài fǎng拜访qīn qī亲戚péng yǒu朋友shì是guò过nián年de的xí guàn习惯。
Thăm họ hàng, bạn bè là thói quen ngày Tết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây