Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
托儿所
tuō'érsuǒ
Nhà trẻ
Hán Việt:THÁC NHI SỞ•Bộ thủ:扌 Thủ•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Nơi các bậc phụ huynh dùng đôi tay (扌) tin tưởng gửi gắm, phó thác (托 - thác) những đứa trẻ thơ (儿 - nhi) tại một cơ sở (所 - sở: cánh cửa 户 được đẽo bằng rìu 斤) chăm sóc chu đáo chính là "nhà trẻ" (托儿所).

Thành phần cấu tạo

托儿所
tuō'érsuǒ
Nhà trẻ
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
乇
Tháctuō
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Hình hai chân người bước đi
Bộ Nhân (chân)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộhù
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cânjīn
Rìu (bên phải)
Bộ Cân

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà trẻ
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她měitiān每天zǎoshang早上sòng送háizi孩子qù去tuō'érsuǒ托儿所。
Sáng nào cô ấy cũng đưa con đến nhà trẻ.
She takes her child to the nursery every morning.
#2
zhè这jiā家tuō'érsuǒ托儿所lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Nhà trẻ này rất gần nhà tôi.
This nursery is very close to my home.
#3
tuō'érsuǒ托儿所lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎo小péngyou朋友。
Trong nhà trẻ có rất nhiều em nhỏ.
There are many young children in the nursery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây