Chi tiết từ vựng

托儿所 【tuō'érsuǒ】

heart
(Phân tích từ 托儿所)
Nghĩa từ: Trường mầm non
Hán việt: thác nhi sở
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shuāngzhígōng
双职工
jiātíng
家庭
de
értóng
儿童
chángcháng
常常
xūyào
需要
zài
fàngxué
放学
hòu
tuōérsuǒ
托儿所
Children from families where both parents work often need to go to daycare after school.
Trẻ em trong gia đình có bố mẹ đều đi làm thường phải đến nhà trẻ sau khi tan học.
Bình luận