托儿所
tuō'érsuǒ
Nhà trẻ
Hán việt: thác nhi sở
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà trẻ
Ví dụ (3)
měi tiānzǎo shangsònghái zituōérsuǒ
Sáng nào cô ấy cũng đưa con đến nhà trẻ.
zhèjiātuōérsuǒjiāhěnjìn
Nhà trẻ này rất gần nhà tôi.
tuōérsuǒliyǒuhěnduōxiǎopéng yǒu
Trong nhà trẻ có rất nhiều em nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây