Chi tiết từ vựng

计算机房 【jìsuànjī fáng】

heart
(Phân tích từ 计算机房)
Nghĩa từ: Phòng máy tính
Hán việt: kê toán cơ bàng
Lượng từ: 部, 台
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
de
jìsuànjīfáng
计算机房
shèbèi
设备
fēicháng
非常
xiānjìn
先进。
Our computer room equipment is very advanced.
Trang thiết bị phòng máy tính của chúng tôi rất hiện đại.
xūyào
需要
dàishàng
带上
de
xuéshēngzhèng
学生证
cáinéng
才能
jìnrù
进入
jìsuànjīfáng
计算机房
You need to bring your student ID to enter the computer room.
Bạn cần mang theo thẻ sinh viên của mình để có thể vào phòng máy tính.
jìsuànjīfáng
计算机房
xiàwǔ
下午
liǎngdiǎn
两点
kāimén
开门。
The computer room opens at 2 pm.
Phòng máy tính mở cửa lúc 2 giờ chiều.
Bình luận