Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
计算机房
jìsuànjīfáng
Phòng máy tính
Hán việt: kê toán cơ bàng
部, 台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "计算机房" (jìsuànjīfáng) nghĩa là "Phòng máy tính", ghép bởi: 计 (jì): Kế hoạch + 算 (suàn): tính + 机 (jī): máy móc + 房 (fáng): phòng.

Thành phần cấu tạo

计算机房
jìsuànjīfáng
Phòng máy tính
讠
十
⺮
目
廾
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng máy tính
Ví dụ (3)
wǒ men我们xià wǔ下午zài在jì suàn计算jī机fáng房shàng上kè课。
Chiều nay chúng tôi học ở phòng máy tính.
jì suàn计算jī机fáng房li里yǒu有sān三shí十tái台diàn nǎo电脑。
Trong phòng máy tính có ba mươi máy tính.
xué shēng学生bù不néng能zài在jì suàn计算jī机fáng房chī吃dōng xi东西。
Học sinh không được ăn trong phòng máy tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây