Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
如果
你
感到
不
舒服,
可以
去
医务室。
If you're feeling unwell, you can go to the medical office.
Nếu bạn cảm thấy không khỏe, bạn có thể đến phòng y tế.
医务室
里
有
专门
的
护士
负责
处理
紧急情况。
The medical office has specialized nurses in charge of handling emergencies.
Trong phòng y tế có y tá chuyên nghiệp phụ trách xử lý các tình huống khẩn cấp.
我
头疼,
打算
去
医务室
休息
一会儿。
I have a headache, I plan to rest for a while in the medical office.
Tôi đau đầu, dự định đi nghỉ một lát ở phòng y tế.
Bình luận