医务室
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "医务室" (yīwùshì) nghĩa là "Phòng y tế", ghép bởi: 医 (yī): Bác sĩ + 务 (wù): công việc + 室 (shì): phòng.
Thành phần cấu tạo
医务室
Phòng y tế
匚
矢
夂
力
宀
至
Hình ảnh:

Phân tích từ 医务室
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng y tế
Ví dụ (3)
他头疼,所以去了医务室。
Anh ấy đau đầu nên đã đến phòng y tế.
医务室里有一位护士。
Trong phòng y tế có một y tá.
学校的医务室在一楼。
Phòng y tế của trường ở tầng một.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây