Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
医务室
yīwùshì
Phòng y tế
Hán việt: y vũ thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "医务室" (yīwùshì) nghĩa là "Phòng y tế", ghép bởi: 医 (yī): Bác sĩ + 务 (wù): công việc + 室 (shì): phòng.

Thành phần cấu tạo

医务室
yīwùshì
Phòng y tế
匚
矢
夂
力
宀
至

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng y tế
Ví dụ (3)
tā他tóu头téng疼,suǒ所yǐ以qù去le了yī医wù务shì室。
Anh ấy đau đầu nên đã đến phòng y tế.
yī医wù务shì室li里yǒu有yí一wèi位hù shi护士。
Trong phòng y tế có một y tá.
xué xiào学校de的yī医wù务shì室zài在yì一lóu楼。
Phòng y tế của trường ở tầng một.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây