Chi tiết từ vựng
实验室 【shíyàn shì】


(Phân tích từ 实验室)
Nghĩa từ: Phòng thí nghiệm
Hán việt: thật nghiệm thất
Lượng từ:
个, 间
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
实验室
里
充满
了
紧张
的
气氛。
The atmosphere in the laboratory is filled with tension.
Bầu không khí trong phòng thí nghiệm đầy căng thẳng.
Bình luận