Chi tiết từ vựng

储物柜 【chǔ wù guì】

heart
(Phân tích từ 储物柜)
Nghĩa từ: Tủ đựng đồ
Hán việt: trừ vật cử
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
de
bāo
fàngjìn
放进
chǔwùguì
储物柜
Please put your bag in the locker.
Vui lòng đặt túi của bạn vào tủ đựng đồ.
zhǎo
le
bàntiān
半天
cái
zhǎodào
找到
zìjǐ
自己
de
chǔwùguì
储物柜
It took him half a day to find his own locker.
Anh ấy tìm mất nửa ngày mới tìm thấy tủ đồ của mình.
chǔwùguì
储物柜
de
yàoshi
钥匙
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the locker key?
Chìa khóa tủ đồ ở đâu?
Bình luận