Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
储物柜
chǔwùguì
Tủ đựng đồ
Hán việt: trừ vật cử
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "储物柜" (chǔwùguì) nghĩa là "Tủ đựng đồ", ghép bởi: 储 (chǔ): Dự trữ + 物 (wù): Vật + 柜 (guì): tủ.

Thành phần cấu tạo

储物柜
chǔwùguì
Tủ đựng đồ
亻
诸
牜
勿
木
巨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ đựng đồ
Ví dụ (3)
wǒ我bǎ把shū书bāo包fàng放jìn进chǔ储wù物guì柜。
Tôi để cặp sách vào tủ đựng đồ.
měi每ge个xué shēng学生dōu都yǒu有yí一ge个chǔ储wù物guì柜。
Mỗi học sinh đều có một tủ đựng đồ.
chǔ储wù物guì柜de的yào shi钥匙bú不jiàn见le了。
Chìa khóa tủ đựng đồ bị mất rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây