马克笔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马克笔" (mǎkèbǐ) nghĩa là "Bút marker, bút lông", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 克 (kè): Khắc phục + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi).
Thành phần cấu tạo
马克笔
Bút marker, bút lông
马
十
兄
⺮
毛
Hình ảnh:

Phân tích từ 马克笔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bút marker, bút lông
Ví dụ (3)
老师用马克笔写重点。
Giáo viên dùng bút marker viết ý chính.
这支马克笔没有墨水了。
Cây bút marker này hết mực rồi.
我需要一支红色马克笔。
Tôi cần một cây bút marker màu đỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây