Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
马克笔
没墨
了。
My marker has run out of ink.
Cây bút marker của tôi đã hết mực.
她
喜欢
用
马克笔
做
笔记。
She likes using markers for taking notes.
Cô ấy thích sử dụng bút marker để ghi chú.
这套
马克笔
的
颜色
很
鲜艳。
This set of markers has very vibrant colors.
Bộ sưu tập bút marker này có màu sắc rất tươi sáng.
Bình luận