Chi tiết từ vựng

停车区 【tíngchē qū】

heart
(Phân tích từ 停车区)
Nghĩa từ: Khu vực đỗ xe
Hán việt: đình xa khu
Lượng từ: 站
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
jiǔdiàn
酒店
yǒu
yígè
一个
hěndà
很大
de
tíngchē
停车
区。
This hotel has a very large parking area.
Khách sạn này có một khu vực đậu xe rất lớn.
wǒmen
我们
dào
le
tíngchē
停车
区,
dàn
zhǎo
bùdào
不到
kòngwèi
空位。
We arrived at the parking area but couldn't find any vacant spot.
Chúng tôi đã đến khu vực đậu xe nhưng không tìm được chỗ trống.
tíngchē
停车
qūlí
区离
shāngdiàn
商店
hěnjìn
很近。
The parking area is very close to the store.
Khu vực đậu xe cách cửa hàng rất gần.
Bình luận