停车区
站
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "停车区" (tíngchē qū) nghĩa là "Khu vực đỗ xe", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 车 (chē): xe + 区 (qū): khu.
Thành phần cấu tạo
停车区
Khu vực đỗ xe
亻
亭
车
匚
乂
Hình ảnh:

Phân tích từ 停车区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu vực đỗ xe
Ví dụ (3)
学校门口有一个停车区。
Trước cổng trường có một khu vực đỗ xe.
请把车停在停车区。
Hãy đỗ xe ở khu vực đỗ xe.
停车区已经满了。
Khu vực đỗ xe đã đầy rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây