Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
副班长
负责
在
班长
不
在
时
接管
班级。
The deputy class monitor is responsible for taking over the class when the class monitor is absent.
Phó lớp trưởng chịu trách nhiệm tiếp quản lớp khi lớp trưởng vắng mặt.
我们
的
副班长
很
擅长
组织
活动。
Our deputy class monitor is very good at organizing activities.
Phó lớp trưởng của chúng tôi rất giỏi tổ chức các hoạt động.
副班长
提醒
大家
提交
作业。
The deputy class monitor reminds everyone to submit their homework.
Phó lớp trưởng nhắc nhở mọi người nộp bài tập.
Bình luận