Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
副班长
fùbānzhǎng
Lớp phó
Hán việt: phó ban tràng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "副班长" (fùbānzhǎng) nghĩa là "Lớp phó", ghép bởi: 副 (fù): đôi + 班 (bān): lớp + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

副班长
fùbānzhǎng
Lớp phó
畐
刂
王
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lớp phó
Ví dụ (3)
fù副bān班zhǎng长bāng帮lǎo shī老师shōu收zuò yè作业。
Lớp phó giúp giáo viên thu bài tập.
tā她bèi被xuǎn选wéi为fù副bān班zhǎng长。
Cô ấy được bầu làm lớp phó.
fù副bān班zhǎng长jīn tiān今天zǔ zhī组织tóng xué同学dǎ sǎo打扫jiào shì教室。
Hôm nay lớp phó tổ chức các bạn dọn lớp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây