Chi tiết từ vựng

副班长 【fù bānzhǎng】

heart
(Phân tích từ 副班长)
Nghĩa từ: Lớp phó
Hán việt: phó ban tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fùbānzhǎng
副班长
fùzé
负责
zài
bānzhǎng
班长
zài
shí
jiēguǎn
接管
bānjí
班级。
The deputy class monitor is responsible for taking over the class when the class monitor is absent.
Phó lớp trưởng chịu trách nhiệm tiếp quản lớp khi lớp trưởng vắng mặt.
wǒmen
我们
de
fùbānzhǎng
副班长
hěn
shàncháng
擅长
zǔzhī
组织
huódòng
活动。
Our deputy class monitor is very good at organizing activities.
Phó lớp trưởng của chúng tôi rất giỏi tổ chức các hoạt động.
fùbānzhǎng
副班长
tíxǐng
提醒
dàjiā
大家
tíjiāo
提交
zuòyè
作业。
The deputy class monitor reminds everyone to submit their homework.
Phó lớp trưởng nhắc nhở mọi người nộp bài tập.
Bình luận