副班长
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "副班长" (fùbānzhǎng) nghĩa là "Lớp phó", ghép bởi: 副 (fù): đôi + 班 (bān): lớp + 长 (cháng / zhǎng): dài.
Thành phần cấu tạo
副班长
Lớp phó
畐
刂
王
长
Hình ảnh:

Phân tích từ 副班长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lớp phó
Ví dụ (3)
副班长帮老师收作业。
Lớp phó giúp giáo viên thu bài tập.
她被选为副班长。
Cô ấy được bầu làm lớp phó.
副班长今天组织同学打扫教室。
Hôm nay lớp phó tổ chức các bạn dọn lớp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây