Chi tiết từ vựng

活动册 【huódòng cè】

heart
(Phân tích từ 活动册 )
Nghĩa từ: Sách hoạt động
Hán việt: hoạt động sách
Lượng từ: 项, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zài
huódòng
活动
cèshàng
册上
qiānmíng
签名。
Please sign on the activity book.
Hãy ký tên lên cuốn sách hoạt động.
xuéxiào
学校
wèi
měiwèi
每位
xuéshēng
学生
zhǔnbèi
准备
le
yígè
一个
huódòng
活动
册。
The school has prepared an activity book for each student.
Nhà trường đã chuẩn bị một cuốn sách hoạt động cho mỗi học sinh.
zhège
这个
huódòng
活动
bāohán
包含
hěnduō
很多
yǒuqù
有趣
de
yóuxì
游戏
tiǎozhàn
挑战。
This activity book includes many interesting games and challenges.
Cuốn sách hoạt động này bao gồm nhiều trò chơi và thử thách thú vị.
Bình luận