Phân tích từ 活动册
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sách hoạt động
Ví dụ (3)
老师让我们打开活动册。
Giáo viên bảo chúng tôi mở sách hoạt động.
活动册里有很多练习。
Trong sách hoạt động có nhiều bài luyện tập.
我忘了带活动册。
Tôi quên mang sách hoạt động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây