Chi tiết từ vựng

违反规则 【wéifǎn guīzé】

heart
(Phân tích từ 违反规则)
Nghĩa từ: Vi phạm nội quy
Hán việt: vi phiên quy tắc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wéifǎn
违反
guīzé
规则
de
hòuguǒ
后果
shì
fēicháng
非常
yánzhòng
严重
de
的。
The consequences of breaking the rules are very serious.
Hậu quả của việc vi phạm quy tắc là rất nghiêm trọng.
yīnwèi
因为
wéifǎn
违反
guīzé
规则
ér
bèi
xuéxiào
学校
chǔfá
处罚。
He was punished by the school for breaking the rules.
Anh ấy bị nhà trường phạt do vi phạm quy tắc.
gōngsī
公司
duì
wéifǎn
违反
guīzé
规则
de
yuángōng
员工
jiāng
cǎiqǔ
采取
yánlì
严厉
de
cuòshī
措施。
The company will take strict measures against employees who violate the rules.
Công ty sẽ áp dụng biện pháp nghiêm khắc đối với nhân viên vi phạm quy tắc.
Bình luận