Chi tiết từ vựng
做家庭作业 【zuò jiātíng zuòyè】


(Phân tích từ 做家庭作业)
Nghĩa từ: Làm bài tập
Hán việt: tố cô thính tá nghiệp
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我
今天
得
做
家庭作业。
I have to do my homework today.
Hôm nay tôi phải làm bài tập về nhà.
他
不
喜欢
做
家庭作业。
He does not like doing homework.
Anh ấy không thích làm bài tập về nhà.
做
家庭作业
对
学生
很
重要。
Doing homework is very important for students.
Làm bài tập về nhà rất quan trọng đối với học sinh.
Bình luận