杰出
jiéchū
kiệt xuất, xuất sắc, lỗi lạc, vượt trội.
Hán việt: kiệt xuý
HSK6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiệt xuất, xuất sắc, lỗi lạc, vượt trội.
Ví dụ (8)
shìwèijié chūde xuéjiā
Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.
wèi lebiǎo zhāngdejié chūgòng xiànxué xiàoshòu róng shìxué wèi
Để biểu dương cống hiến xuất sắc của ông ấy, nhà trường đã trao tặng bằng tiến sĩ danh dự.
zhèshìjié chūdewén xuézuò pǐn
Đây là một tác phẩm văn học xuất sắc (lỗi lạc).
zàiyīn yuèfāng miànyǒuzhejié chūdecáihuá
Cô ấy có tài hoa kiệt xuất trong lĩnh vực âm nhạc.
jié chūqīngniánpíngxuǎnhuó dòngzhèng zàijìn xíng
Hoạt động bình chọn thanh niên xuất sắc đang được tiến hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây