Chi tiết từ vựng

杰出 【jiéchū】

heart
(Phân tích từ 杰出)
Nghĩa từ: Xuất sắc
Hán việt: kiệt xuý
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

shì
yīmíng
一名
jiéchū
杰出
de
yǎnyuán
演员。
He is an outstanding actor.
Anh ấy là một diễn viên xuất sắc.
Bình luận