Chi tiết từ vựng

练习册 【liànxí cè】

heart
(Phân tích từ 练习册)
Nghĩa từ: Sách bài tập
Hán việt: luyện tập sách
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
de
liànxícè
练习册
nágěi
拿给
kànkàn
看看。
Please give me your workbook to look at.
Làm ơn đưa tập bài tập của bạn cho tôi xem.
de
liànxícè
练习册
diū
le
了,
wǒgāi
我该
zěnmebàn
怎么办?
My workbook is lost, what should I do?
Tập bài tập của tôi đã bị mất, tôi phải làm sao bây giờ?
zhèběn
这本
liànxícè
练习册
yǒu
hěnduō
很多
yǒuqù
有趣
de
liànxí
练习。
There are a lot of interesting exercises in this workbook.
Trong cuốn tập bài tập này có rất nhiều bài tập thú vị.
Bình luận