Chi tiết từ vựng

得到差分 【dédào chāi fēn】

heart
(Phân tích từ 得到差分)
Nghĩa từ: Bị điểm xấu
Hán việt: đắc đáo sai phân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
tōngguò
通过
duìbǐ
对比
liǎnggè
两个
bǎnběn
版本
de
wénjiàn
文件
dédào
得到
chàfēn
差分。
We get the difference by comparing two versions of the file.
Chúng tôi nhận được sự khác biệt bằng cách so sánh hai phiên bản của tệp.
tōngguò
通过
fēnxī
分析
dàimǎ
代码
de
dédào
得到
chàfēn
差分,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
kuàisù
快速
dìngwèiwèntí
定位问题。
By analyzing the code differences, we can quickly pinpoint the problem.
Bằng cách phân tích sự khác biệt của mã, chúng tôi có thể nhanh chóng xác định vấn đề.
dédào
得到
chàfēn
差分
hòu
后,
tāmen
他们
juédìng
决定
huígǔn
回滚
dào
zhīqián
之前
de
bǎnběn
版本。
After getting the difference, they decided to roll back to a previous version.
Sau khi nhận được sự khác biệt, họ quyết định quay trở lại phiên bản trước.
Bình luận