Chi tiết từ vựng

得到好分 【dédào hǎo fēn】

heart
(Phân tích từ 得到好分)
Nghĩa từ: Đạt điểm tốt
Hán việt: đắc đáo hiếu phân
Lượng từ: 行
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tōngguò
通过
nǔlìxuéxí
努力学习,
zuìzhōng
最终
dédào
得到
hǎofēn
好分。
By studying hard, he finally got good grades.
Thông qua việc học tập chăm chỉ, cuối cùng anh ấy đã đạt được điểm số tốt.
rúguǒ
如果
xiǎng
zài
kǎoshì
考试
zhōng
dédào
得到
hǎofēn
好分,
jiù
xūyào
需要
tíqiánzhǔnbèi
提前准备。
If you want to get good grades in the exam, you need to prepare in advance.
Nếu bạn muốn đạt điểm cao trong kỳ thi, bạn cần phải chuẩn bị trước.
dédào
得到
hǎofēn
好分
zhǐshì
只是
tiānfù
天赋,
gèng
duō
de
shì
rìjīyuèlěi
日积月累
de
nǔlì
努力。
Getting good grades is not just about talent, but more about daily efforts accumulated over time.
Đạt được điểm số tốt không chỉ là tài năng mà còn là kết quả của sự nỗ lực hàng ngày.
Bình luận