Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
得到好分
dé gāofēn
Đạt điểm cao, điểm tốt
Hán việt: đắc đáo hiếu phân
行
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "得到好分" (dé gāofēn) nghĩa là "Đạt điểm cao, điểm tốt", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 到 (dào): đến + 好 (hǎo): tốt + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

得到好分
dé gāofēn
Đạt điểm cao, điểm tốt
彳
旦
寸
至
刂
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đạt điểm cao, điểm tốt
Ví dụ (3)
tā她shù xué数学kǎo shì考试dé得gāo高fēn分。
Cô ấy đạt điểm cao trong bài thi toán.
xiǎng想dé得gāo高fēn分,jiù就yào要rèn zhēn认真fù xí复习。
Muốn đạt điểm cao thì phải ôn tập nghiêm túc.
tā他dé得gāo高fēn分yǐ以hòu后hěn很gāo xìng高兴。
Sau khi đạt điểm cao, anh ấy rất vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây