Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
笔记本 【bǐjìběn】
(Phân tích từ 笔记本)
Nghĩa từ:
Vở
Hán việt:
bút kí bôn
Lượng từ: 本
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về trường học
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
zhèshì
这是
lǎoshī
老师
de
的
bǐjìběn
笔记本
。
This is the teacher's notebook.
Đây là quyển sổ ghi chú của giáo viên.
biéwàngle
别忘了
bìshàng
闭上
bǐjìběndiànnǎo
笔记本
电脑。
Don't forget to shut your laptop.
Đừng quên tắt laptop.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập