Chi tiết từ vựng

笔记本 【bǐjìběn】

heart
(Phân tích từ 笔记本)
Nghĩa từ: Vở
Hán việt: bút kí bôn
Lượng từ: 本
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshì
这是
lǎoshī
老师
de
bǐjìběn
笔记本
This is the teacher's notebook.
Đây là quyển sổ ghi chú của giáo viên.
biéwàngle
别忘了
bìshàng
闭上
bǐjìběndiànnǎo
笔记本电脑。
Don't forget to shut your laptop.
Đừng quên tắt laptop.
Bình luận