Chi tiết từ vựng
参加考试 【cānjiā kǎoshì】


(Phân tích từ 参加考试)
Nghĩa từ: Thi, kiểm tra
Hán việt: sam gia khảo thí
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
明天
我
将
参加考试。
I will take an exam tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ tham gia kỳ thi.
他
正在
为
参加考试
做
准备。
He is preparing to take the exam.
Anh ấy đang chuẩn bị để tham gia kỳ thi.
她
已经
决定
参加考试。
She has decided to take the exam.
Cô ấy đã quyết định tham gia kỳ thi.
Bình luận