参加考试
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "参加考试" (cānjiā kǎoshì) nghĩa là "Dự thi, tham gia kỳ thi", ghép bởi: 参 (cān / shēn / cēn): tham gia + 加 (jiā): Thêm vào + 考 (kǎo): thi + 试 (shì): thử.
Thành phần cấu tạo
参加考试
Dự thi, tham gia kỳ thi
参
力
口
耂
丂
讠
Hình ảnh:

Phân tích từ 参加考试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dự thi, tham gia kỳ thi
Ví dụ (3)
明天我要参加考试。
Ngày mai tôi phải tham gia kỳ thi.
参加考试前要带好证件。
Trước khi dự thi phải mang đầy đủ giấy tờ.
很多学生来学校参加考试。
Nhiều học sinh đến trường tham gia kỳ thi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây