穿校服
chuān xiàofú
Mặc đồng phục
Hán việt: xuyên giáo phục
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mặc đồng phục
Ví dụ (3)
xué shēngměi tiāndōuyàochuān穿xiào
Học sinh ngày nào cũng phải mặc đồng phục.
xīng jiā chuān穿xiào
Thứ Hai mọi người bắt buộc mặc đồng phục.
huanchuān穿xiào
Anh ấy không thích mặc đồng phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây