Chi tiết từ vựng

穿校服 【chuān xiàofú】

heart
(Phân tích từ 穿校服)
Nghĩa từ: Mặc đồng phục
Hán việt: xuyên giáo phục
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

suǒyǒu
所有
xuéshēng
学生
bìxū
必须
chuān
穿
xiàofú
校服。
All students must wear uniforms.
Tất cả học sinh phải mặc đồng phục.
chuān
穿
xiàofú
校服
de
yàngzi
样子
hěnshuài
很帅。
He looks very handsome in his uniform.
Anh ấy trông rất đẹp trai khi mặc đồng phục.
chuān
穿
xiàofú
校服
kěyǐ
可以
zēngqiáng
增强
xuéxiào
学校
de
níngjùlì
凝聚力。
Wearing uniforms can enhance the cohesion of the school.
Việc mặc đồng phục có thể tăng cường sự đoàn kết trong trường.
Bình luận