Chi tiết từ vựng

生物学 【shēngwù xué】

heart
(Phân tích từ 生物学)
Nghĩa từ: Sinh học
Hán việt: sanh vật học
Lượng từ: 门
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shēngwùxué
生物学
shì
yánjiū
研究
shēngmìng
生命
shēngwù
生物
de
zìránkēxué
自然科学。
Biology is the natural science that studies life and living organisms.
Sinh học là khoa học tự nhiên nghiên cứu về sự sống và sinh vật.
zài
dàxué
大学
zhǔxiū
主修
shēngwùxué
生物学
I am majoring in biology at the university.
Tôi chính thức học sinh học ở đại học.
shēngwùxuéjiā
生物学
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
zhèzhǒng
这种
xīnxíng
新型
bìngdú
病毒
de
tèxìng
特性。
Biologists are studying the characteristics of this new virus.
Các nhà sinh học đang nghiên cứu tính chất của virus mới này.
Bình luận