生物学
shēngwùxué
Sinh học
Hán việt: sanh vật học
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

mén

Dùng cho các môn học, kỹ năng, khẩu pháo, mối quan hệ thông gia/họ hàng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两门课程/功课
hai môn học / khóa học
一门科学一门艺术
một ngành khoa học, một môn nghệ thuật
一门手艺一门技术
một nghề thủ công, một công nghệ/kỹ thuật
一门大炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh học
Ví dụ (3)
menjīn tiānxué shēng xué
Hôm nay chúng tôi học sinh học.
duìshēng xuéhěngǎn xìng
Cô ấy rất hứng thú với sinh học.
shēng xuéshanglǎo shījiǎnglezhí
Trong giờ sinh học, giáo viên giảng về thực vật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây