Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
几何
jǐhé
Hình học
Hán việt: cơ hà
方
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "几何" (jǐhé) nghĩa là "Hình học", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 何 (hé): cái gì.

Thành phần cấu tạo

几何
jǐhé
Hình học
几
亻
可

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hình học
Ví dụ (3)
jǐ几hé何tí题xū yào需要huà画tú图。
Bài hình học cần vẽ hình.
wǒ我jué de觉得jǐ几hé何bǐ比dài代shù数róng yì容易。
Tôi thấy hình học dễ hơn đại số.
lǎo shī老师zhèng zài正在jiǎng讲jǐ几hé何。
Giáo viên đang giảng hình học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây