Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这是
一本
几何
书。
This is a geometry book.
Đây là một quyển sách hình học.
我们
今天
学习
了
几何。
We studied geometry today.
Hôm nay chúng ta học hình học.
几何
对
建筑学
非常
重要。
Geometry is very important to architecture.
Hình học rất quan trọng đối với kiến trúc.
Bình luận