Chi tiết từ vựng

几何 【jǐhé】

heart
(Phân tích từ 几何)
Nghĩa từ: Hình học
Hán việt: cơ hà
Lượng từ: 方
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshì
这是
yīběn
一本
jǐhé
几何
shū
书。
This is a geometry book.
Đây là một quyển sách hình học.
wǒmen
我们
jīntiān
今天
xuéxí
学习
le
jǐhé
几何
We studied geometry today.
Hôm nay chúng ta học hình học.
jǐhé
几何
duì
jiànzhùxué
建筑学
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Geometry is very important to architecture.
Hình học rất quan trọng đối với kiến trúc.
Bình luận