Chi tiết từ vựng
信息技术 【xìnxī jìshù】


(Phân tích từ 信息技术)
Nghĩa từ: Tin học, công nghệ thông tin
Hán việt: thân tức kĩ thuật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
公司
决定
投资
更新
信息技术。
Our company has decided to invest in updating information technology.
Công ty chúng tôi quyết định đầu tư cập nhật công nghệ thông tin.
信息技术
在
管理
中起
着
至关重要
的
作用。
Information technology plays a critical role in management.
Công nghệ thông tin đóng một vai trò quan trọng trong quản lý.
学习
信息技术
对
提高
工作效率
非常
有
帮助。
Learning information technology is very helpful in improving work efficiency.
Việc học công nghệ thông tin rất hữu ích trong việc cải thiện hiệu quả công việc.
Bình luận