Chi tiết từ vựng

进攻型中场 【jìngōng xíng zhōng chǎng】

heart
(Phân tích từ 进攻型中场)
Nghĩa từ: Tiền vệ tấn công
Hán việt: tiến công hình trung tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yīmíng
一名
jìshù
技术
quánmiàn
全面
de
jìngōngxíng
进攻型
zhōngchǎng
中场。
He is a versatile attacking midfielder.
Anh ấy là một tiền vệ công toàn diện.
jìngōngxíng
进攻型
zhōngchǎng
中场
de
rènwu
任务
shì
chuàngzào
创造
jìngōng
进攻
jīhuì
机会。
The task of an attacking midfielder is to create attacking opportunities.
Nhiệm vụ của tiền vệ công là tạo ra cơ hội tấn công.
qiúduì
球队
quēshǎo
缺少
yígè
一个
yǒuchuàngzàolì
有创造力
de
jìngōngxíng
进攻型
zhōngchǎng
中场。
The team lacks a creative attacking midfielder.
Đội bóng thiếu một tiền vệ công có khả năng sáng tạo.
Bình luận