中后卫
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 中后卫
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hậu vệ trung tâm
Ví dụ (3)
这个中后卫防守很稳。
Hậu vệ trung tâm này phòng ngự rất chắc.
教练换上了一名中后卫。
Huấn luyện viên thay vào một hậu vệ trung tâm.
中后卫需要很强的身体对抗能力。
Hậu vệ trung tâm cần khả năng tranh chấp thể lực tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây