Chi tiết từ vựng

清道夫 【qīng dàofū】

heart
(Phân tích từ 清道夫)
Nghĩa từ: Hậu vệ quét
Hán việt: sảnh đáo phu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qīngdàofū
清道夫
shì
fùzé
负责
qīnglǐ
清理
jiēdào
街道
de
gōngzuòrényuán
工作人员。
A street cleaner is a person responsible for cleaning the streets.
Người lao công là người phụ trách công việc dọn dẹp đường phố.
zhège
这个
qūyù
区域
de
qīngdàofū
清道夫
fēicháng
非常
qínláo
勤劳,
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
wǒmen
我们
xǐnglái
醒来
jiēdào
街道
jiù
yǐjīng
已经
hěn
gānjìng
干净
le
了。
The street cleaners in this area are very hardworking, the streets are clean every morning when we wake up.
Người lao công ở khu vực này rất cần cù, mỗi sáng chúng tôi thức dậy phố đã sạch sẽ.
chéngshì
城市
xūyào
需要
gèng
duō
xiàng
zhèyàng
这样
de
qīngdàofū
清道夫
ràng
wǒmen
我们
de
shēnghuó
生活
huánjìng
环境
gèngjiā
更加
měihǎo
美好。
The city needs more street cleaners like him, to make our living environment better.
Thành phố cần thêm nhiều người lao công như anh ấy, để cuộc sống của chúng ta tốt đẹp hơn.
Bình luận