Chi tiết từ vựng
边线 【biānxiàn】


(Phân tích từ 边线)
Nghĩa từ: Đường biên dọc
Hán việt: biên tuyến
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这张
地图
上
的
红色
边线
表示
什么?
What does the red border on this map indicate?
Đường viền màu đỏ trên bản đồ này biểu thị điều gì?
务必
在
边线
内
完成
你
的
绘画。
Make sure to complete your drawing within the margins.
Nhất định phải hoàn thành bức vẽ của bạn trong các đường biên.
运动员
必须
注意
球
不要
越过
边线。
The athlete must be careful not to let the ball cross the boundary line.
Vận động viên phải chú ý không để bóng lăn qua đường biên.
Bình luận