Chi tiết từ vựng
球门柱 【qiúmén zhù】


(Phân tích từ 球门柱)
Nghĩa từ: Cột khung thành
Hán việt: cầu môn trú
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
球门柱
被球
击中
了。
The goal post was hit by the ball.
Cột cầu môn đã bị trái bóng đánh trúng.
他
站
在
球门柱
旁边
守门。
He stood next to the goal post to guard.
Anh ấy đứng bên cạnh cột cầu môn để canh gác.
球门柱
的
高度
标准
是
多少?
What is the standard height of a goal post?
Chiều cao tiêu chuẩn của cột cầu môn là bao nhiêu?
Bình luận