体育场
tǐyùchǎng
Sân vận động
Hán việt: bổn dục tràng
个, 座
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân vận động
Ví dụ (3)
chǎnglizuòmǎnleqiú
Trong sân vận động đầy người hâm mộ.
jué sàijiāngzàizhè ge chǎng xíng
Trận chung kết sẽ được tổ chức tại sân vận động này.
menzhōu chǎngkàn sài
Cuối tuần chúng tôi đến sân vận động xem trận đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây