Chi tiết từ vựng

体育场 【tǐyùchǎng】

heart
(Phân tích từ 体育场)
Nghĩa từ: Sân vận động
Hán việt: bổn dục tràng
Lượng từ: 个, 座
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
zài
tǐyùchǎng
体育场
jiànmiàn
见面。
We meet at the stadium.
Chúng ta gặp nhau ở sân vận động.
tǐyùchǎng
体育场
hěndà
很大。
The stadium is very big.
Sân vận động rất lớn.
míngtiān
明天
yǒu
yīchǎng
一场
zúqiúbǐsài
足球比赛
zài
tǐyùchǎng
体育场
There is a soccer game at the stadium tomorrow.
Ngày mai có một trận bóng đá ở sân vận động.
Bình luận