Chi tiết từ vựng

中点 【zhōng diǎn】

heart
(Phân tích từ 中点)
Nghĩa từ: Điểm phát bóng giữa sân
Hán việt: trung điểm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
dìng
zài
zhōngdiǎn
中点
jiànmiàn
见面。
Let's meet at the midpoint.
Chúng ta hãy gặp nhau ở điểm giữa.
zhōngdiǎn
中点
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
gàiniàn
概念。
The midpoint is a very important concept.
Điểm giữa là một khái niệm rất quan trọng.
zhètiáoxiàn
这条线
de
zhōngdiǎn
中点
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the midpoint of this line?
Điểm giữa của đường này ở đâu?
Bình luận