Chi tiết từ vựng
中点 【zhōng diǎn】


(Phân tích từ 中点)
Nghĩa từ: Điểm phát bóng giữa sân
Hán việt: trung điểm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
定
在
中点
见面。
Let's meet at the midpoint.
Chúng ta hãy gặp nhau ở điểm giữa.
中点
是
一个
非常
重要
的
概念。
The midpoint is a very important concept.
Điểm giữa là một khái niệm rất quan trọng.
这条线
的
中点
在
哪里?
Where is the midpoint of this line?
Điểm giữa của đường này ở đâu?
Bình luận