Chi tiết từ vựng

小禁区 【xiǎo jìnqū】

heart
(Phân tích từ 小禁区)
Nghĩa từ: Vòng cấm địa
Hán việt: tiểu câm khu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qiúyuán
球员
shìtú
试图
zài
xiǎojìnqū
小禁区
nèi
shèmén
射门。
The player tries to shoot in the small penalty area.
Cầu thủ cố gắng sút bóng trong khu vực cấm nhỏ.
shǒuményuán
守门员
zài
xiǎojìnqū
小禁区
biǎoxiàn
表现
fēicháng
非常
chūsè
出色。
The goalkeeper performs very well in the small penalty area.
Thủ môn đã thể hiện rất tốt trong khu vực cấm nhỏ.
xiǎojìnqū
小禁区
shì
zúqiúchǎng
足球场
shàng
yígè
一个
fēicháng
非常
guānjiàn
关键
de
dìfāng
地方。
The small penalty area is a very critical place on the football field.
Khu vực cấm nhỏ là một nơi rất quan trọng trên sân bóng đá.
Bình luận