小禁区
xiǎojìnqū
Vòng cấm nhỏ, khu cầu môn
Hán việt: tiểu câm khu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng cấm nhỏ, khu cầu môn
Ví dụ (3)
shǒuményuánzàixiǎojìnlichū
Thủ môn lao ra trong vòng cấm nhỏ.
xiǎojìnli shēnglehùn luàn
Trong vòng cấm nhỏ xảy ra cảnh hỗn loạn.
jiǎoqiúkāidàoxiǎojìn jìn
Quả phạt góc được đưa đến gần vòng cấm nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây