点球点
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Vị trí chấm tròn (点 - điểm: chữ Chiếm 占 và bộ Hỏa 灬) được đánh dấu cố định trước khung thành làm nơi đặt trái bóng (球 - cầu: bộ Vương 王 và chữ Cầu 求) cho cú sút phạt đền (点球), đó chính là "chấm sút phạt đền" (点球点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 点球点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chấm sút phạt đền
Ví dụ (3)
球被放在点球点上。
Bóng được đặt trên chấm phạt đền.
The ball was placed on the penalty spot.
点球点离球门不远。
Chấm phạt đền không xa khung thành.
The penalty spot is not far from the goal.
他站在点球点前准备射门。
Anh ấy đứng trước chấm phạt đền chuẩn bị sút.
He stood in front of the penalty spot, getting ready to shoot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây