Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
点球点
diǎnqiúdiǎn
Chấm sút phạt đền
Hán việt: điểm cầu điểm
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vị trí chấm tròn (点 - điểm: chữ Chiếm 占 và bộ Hỏa 灬) được đánh dấu cố định trước khung thành làm nơi đặt trái bóng (球 - cầu: bộ Vương 王 và chữ Cầu 求) cho cú sút phạt đền (点球), đó chính là "chấm sút phạt đền" (点球点).

Thành phần cấu tạo

点球点
diǎnqiúdiǎn
Chấm sút phạt đền
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chấm sút phạt đền
Ví dụ (3)
qiú球bèi被fàng放zài在diǎnqiú点球diǎn点shàng上。
Bóng được đặt trên chấm phạt đền.
The ball was placed on the penalty spot.
diǎnqiú点球diǎn点lí离qiú球mén门bù不yuǎn远。
Chấm phạt đền không xa khung thành.
The penalty spot is not far from the goal.
tā他zhàn站zài在diǎnqiú点球diǎn点qián前zhǔnbèi准备shèmén射门。
Anh ấy đứng trước chấm phạt đền chuẩn bị sút.
He stood in front of the penalty spot, getting ready to shoot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây