Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
补时
bǔshí
Thời gian bù giờ
Hán việt: bổ thì
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "补时" (bǔshí) nghĩa là "Thời gian bù giờ", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

补时
bǔshí
Thời gian bù giờ
衤
卜
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian bù giờ
Ví dụ (3)
bǔ补shí时yǒu有wǔ五fēn zhōng分钟。
Thời gian bù giờ là năm phút.
zhǔ主duì队zài在bǔ补shí时jiē duàn阶段jìn进qiú球。
Đội chủ nhà ghi bàn trong thời gian bù giờ.
cái pàn裁判jǔ举pái牌xiǎn shì显示bǔ补shí时。
Trọng tài giơ bảng báo thời gian bù giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây