补时
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "补时" (bǔshí) nghĩa là "Thời gian bù giờ", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 时 (shí): thời gian.
Thành phần cấu tạo
补时
Thời gian bù giờ
衤
卜
日
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 补时
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời gian bù giờ
Ví dụ (3)
补时有五分钟。
Thời gian bù giờ là năm phút.
主队在补时阶段进球。
Đội chủ nhà ghi bàn trong thời gian bù giờ.
裁判举牌显示补时。
Trọng tài giơ bảng báo thời gian bù giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây