Liên hệ
打电话
dǎ diànhuà
gọi điện thoại.
Hán việt: tá điện thoại
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm động từ
Nghĩa:gọi điện thoại.
Ví dụ (10)
zhèng zàigěi madǎdiànhuà
Tôi đang gọi điện thoại cho mẹ.
zàidǎdiànhuàqǐngshāoděng
Anh ấy đang gọi điện thoại, xin vui lòng chờ một chút.
yàozài shū guǎndǎdiànhuà
Đừng gọi điện thoại trong thư viện.
 guǒdàole degěidǎdiànhuà
Nếu đến nơi rồi, nhớ gọi điện cho tôi nhé.
xiǎnggěishéidǎdiànhuà
Bạn muốn gọi điện thoại cho ai?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI