Chi tiết từ vựng

打电话 【打電話】【dǎ diànhuà】

heart
(Phân tích từ 打电话)
Nghĩa từ: Gọi điện thoại
Hán việt: tá điện thoại
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

dǎdiànhuà
打电话
gěi
sānhuí
三回
le
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
zhèngzài
正在
dǎdiànhuà
打电话
She is making a call.
Cô ấy đang gọi điện thoại.
wǒyào
我要
dǎdiànhuà
打电话
gěi
I want to call her.
Tôi muốn gọi điện cho cô ấy.
gāngcái
刚才
gěi
dǎdiànhuà
打电话
lema
了吗?
Did you call me just now?
Bạn vừa mới gọi điện thoại cho tôi phải không?
kěyǐ
可以
xiān
dǎdiànhuà
打电话
yùyuē
预约。
You can make a phone reservation first.
Bạn có thể gọi điện để hẹn trước.
rúguǒ
如果
chídào
迟到,
qǐng
dǎdiànhuà
打电话
tōngzhī
通知
我。
If you're late, please call and let me know.
Nếu bạn đến muộn, Hãy gọi điện báo cho tôi biết.
wǎnshang
晚上
shídiǎn
十点
hòu
bùyào
不要
dǎdiànhuà
打电话
gěi
我。
Don't call me after 10 pm.
Sau 10 giờ tối đừng gọi cho tôi.
kāichē
开车
shí
zuìhǎo
最好
bùyào
不要
dǎdiànhuà
打电话
It's best not to make phone calls while driving.
Khi lái xe tốt nhất là không nên gọi điện thoại.
huítóu
回头
gěi
dǎdiànhuà
打电话
I will call you later.
Tôi sẽ gọi bạn sau.
Bình luận