酸雨
suānyǔ
Mưa axit
Hán việt: toan vú
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mưa axit
Ví dụ (3)
suānhuì huàisēn lín
Mưa axit có thể phá hủy rừng và hồ.
gōng wūr ǎnkěn éngdǎo zhìsuān
Ô nhiễm công nghiệp có thể dẫn đến mưa axit.
zhè ge jīng chángshòu dàosuānyǐng xiǎng
Khu vực này thường bị ảnh hưởng bởi mưa axit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây