Chi tiết từ vựng

酸雨 【suānyǔ】

heart
(Phân tích từ 酸雨)
Nghĩa từ: Mưa axit
Hán việt: toan vú
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

suānyǔ
酸雨
duì
nóngzuòwù
农作物
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
Acid rain has a big impact on crops.
Mưa axit có ảnh hưởng lớn đến cây trồng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
suānyǔ
酸雨
We need to take measures to reduce acid rain.
Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp để giảm mưa axit.
suānyǔ
酸雨
shì
yóuyú
由于
kōngqìwūrǎn
空气污染
yǐnqǐ
引起
de
的。
Acid rain is caused by air pollution.
Mưa axit là do ô nhiễm không khí gây ra.
Bình luận