Chi tiết từ vựng
空气污染 【kōngqì wūrǎn】


(Phân tích từ 空气污染)
Nghĩa từ: Ô nhiễm không khí
Hán việt: không khí ô nhiễm
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
下雨
可以
减少
空气污染。
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
减少
空气污染
不仅
有利于
环境,
也
让
社会
大众
受益。
Reducing air pollution benefits not only the environment but also the public.
Giảm ô nhiễm không khí không chỉ có lợi cho môi trường mà còn mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Bình luận