Chi tiết từ vựng
可再生能源 【kě zàishēng néngyuán】


(Phân tích từ 可再生能源)
Nghĩa từ: Năng lượng thay thế
Hán việt: khả tái sanh nai nguyên
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
可
再生能源
对于
减少
全球
温室
气体
排放
至关重要。
Renewable energy is crucial for reducing global greenhouse gas emissions.
Năng lượng tái tạo có ý nghĩa quan trọng trong việc giảm thiểu lượng khí thải nhà kính toàn cầu.
随着
科技
的
进步,
可
再生能源
的
成本
正在
不断
下降。
As technology advances, the cost of renewable energy is steadily decreasing.
Với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, chi phí năng lượng tái tạo đang ngày càng giảm.
我们
应该
鼓励
使用
可
再生能源,
从而
减少
对
化石
燃料
的
依赖。
We should encourage the use of renewable energy to reduce dependence on fossil fuels.
Chúng ta nên khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo để giảm bớt sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Bình luận