可再生能源
kě zàishēng néngyuán
Năng lượng tái tạo
Hán việt: khả tái sanh nai nguyên
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năng lượng tái tạo
Ví dụ (3)
tài yángnéngshìzhǒngzàishēngnéng yuán
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng tái tạo.
zhèng shǐ yòng使zàishēngnéng yuán
Chính phủ khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo.
zàishēngnéng yuán jiǎn shǎowūr ǎn
Năng lượng tái tạo có thể giảm ô nhiễm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây