Chi tiết từ vựng
生物多样性 【shēngwù duōyàng xìng】


(Phân tích từ 生物多样性)
Nghĩa từ: Đa dạng sinh học
Hán việt: sanh vật đa dạng tính
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
保护
生物
多样性
对
维持
生态系统
平衡
至关重要。
Protecting biodiversity is crucial for maintaining the balance of ecosystems.
Bảo vệ đa dạng sinh học rất quan trọng để duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái.
生物
多样性
的
减少
对
我们
的
生存
构成威胁。
The reduction of biodiversity poses a threat to our survival.
Sự giảm sút đa dạng sinh học đe dọa sự tồn vong của chúng ta.
我们
必须
采取措施
保护
生物
多样性。
We must take measures to protect biodiversity.
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học.
Bình luận