Chi tiết từ vựng

生物圈保护区 【shēngwùquān bǎohù qū】

heart
(Phân tích từ 生物圈保护区)
Nghĩa từ: Khu dự trữ sinh quyển
Hán việt: sanh vật khuyên bảo hộ khu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shēngwùquān
生物圈
bǎohùqū
保护区
duì
bǎochí
保持
shēngtàipínghéng
生态平衡
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Biosphere reserves are very important for maintaining ecological balance.
Khu bảo tồn sinh quyển rất quan trọng để duy trì sự cân bằng sinh thái.
liánhéguójiàokēwénzǔzhī
联合国教科文组织
pīzhǔn
批准
shèlì
设立
le
duōgè
多个
shēngwùquān
生物圈
bǎohùqū
保护区。
UNESCO has approved the establishment of several biosphere reserves.
UNESCO đã phê duyệt thiết lập nhiều khu bảo tồn sinh quyển.
měigè
每个
shēngwùquān
生物圈
bǎohùqū
保护区
dōu
zhìlìyú
致力于
cùjìn
促进
shēngtài
生态
bǎohù
保护
chíxù
持续
fāzhǎn
发展。
Each biosphere reserve is committed to promoting ecological protection and sustainable development.
Mỗi khu bảo tồn sinh quyển đều nỗ lực thúc đẩy bảo vệ sinh thái và phát triển bền vững.
Bình luận