Chi tiết từ vựng
气候变化 【qìhòu biànhuà】


(Phân tích từ 气候变化)
Nghĩa từ: Biến đổi khí hậu
Hán việt: khí hậu biến hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
气候变化
是
一个
全球
问题。
Climate change is a global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
我们
必须
关心
气候变化。
We must care about climate change.
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
研讨会
的
主题
是
气候变化。
The seminar's topic is climate change.
Chủ đề của hội thảo là biến đổi khí hậu.
科学家
研究
了
暖流
对
气候变化
的
影响。
Scientists have studied the impact of warm currents on climate change.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu ảnh hưởng của dòng hải lưu ấm đối với biến đổi khí hậu.
Bình luận