气候变化
qìhòu biànhuà
Biến đổi khí hậu
Hán việt: khí hậu biến hoa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biến đổi khí hậu
Ví dụ (3)
hòubiàn huàyǐng xiǎngnóng shēng chǎn
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
men yàogòng tóngyìngduì hòubiàn huà
Chúng ta cần cùng nhau ứng phó với biến đổi khí hậu.
hòubiàn huàshǐ使 duāntiān gèngduō
Biến đổi khí hậu làm thời tiết cực đoan nhiều hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây