Chi tiết từ vựng

森林砍伐 【sēnlín kǎnfá】

heart
(Phân tích từ 森林砍伐)
Nghĩa từ: Ô nhiễm không khí
Hán việt: sâm lâm khảm phạt
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐
duì
shēngtàixìtǒng
生态系统
de
pòhuài
破坏
shì
jùdà
巨大
de
的。
Deforestation causes tremendous damage to the ecosystem.
Sự phá hại của việc chặt phá rừng lớn đối với hệ sinh thái.
wèile
为了
zǔzhǐ
阻止
sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐,
zhèngfǔ
政府
zhìdìng
制定
le
xīn
fǎlǜ
法律。
The government has enacted new laws to prevent deforestation.
Để ngăn chặn việc chặt phá rừng, chính phủ đã ban hành luật mới.
sēnlín
森林
kǎnfá
砍伐
dǎozhì
导致
le
duōzhǒng
多种
dòngwù
动物
shīqù
失去
le
tāmen
它们
de
qīxīdì
栖息地。
Deforestation has led to many animals losing their habitats.
Việc chặt phá rừng đã khiến nhiều loài động vật mất đi môi trường sống của chúng.
Bình luận