Chi tiết từ vựng

生态旅游 【shēngtài lǚyóu】

heart
(Phân tích từ 生态旅游)
Nghĩa từ: Du lịch sinh thái
Hán việt: sanh thái lữ du
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shēngtàilǚyóu
生态旅游
qiángdiào
强调
de
shì
lǚxíng
旅行
guòchéng
过程
zhōng
duì
zìránhuánjìng
自然环境
dāngdì
当地
wénhuà
文化
de
bǎohù
保护。
Ecotourism emphasizes the protection of natural environment and local cultures during the trip.
Du lịch sinh thái nhấn mạnh vào việc bảo vệ môi trường tự nhiên và văn hóa địa phương trong quá trình du lịch.
yuèláiyuè
越来越
duō
de
rén
duì
shēngtàilǚyóu
生态旅游
gǎnxìngqù
感兴趣。
More and more people are interested in ecotourism.
Ngày càng có nhiều người quan tâm đến du lịch sinh thái.
shēngtàilǚyóu
生态旅游
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
ràng
wǒmen
我们
xiǎngshòu
享受
zìrán
自然
zhīměi
之美,
hái
yǒuzhùyú
有助于
tígāo
提高
huánbǎo
环保
yìshí
意识。
Ecotourism not only allows us to enjoy the beauty of nature but also helps raise environmental awareness.
Du lịch sinh thái không chỉ giúp chúng ta tận hưởng vẻ đẹp của thiên nhiên mà còn giúp nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
Bình luận