全球变暖
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiện tượng ấm lên toàn cầu
Ví dụ (3)
全球变暖使海平面上升。
Hiện tượng ấm lên toàn cầu làm mực nước biển dâng.
科学家关注全球变暖的问题。
Các nhà khoa học quan tâm đến vấn đề ấm lên toàn cầu.
减少排放有助于应对全球变暖。
Giảm phát thải giúp ứng phó với hiện tượng ấm lên toàn cầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây