Chi tiết từ vựng
全球变暖 【quánqiú biàn nuǎn】


(Phân tích từ 全球变暖)
Nghĩa từ: Hiện tượng ấm lên toàn cầu
Hán việt: toàn cầu biến huyên
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
全球
变暖
是
当前
世界
面临
的
最
严峻
的
环境
问题
之一。
Global warming is one of the most serious environmental issues the world is facing today.
Biến đổi khí hậu toàn cầu là một trong những vấn đề môi trường nghiêm trọng nhất mà thế giới đang phải đối mặt.
为了
应对
全球
变暖,
各国
需要
采取
更
有力
的
减排
措施。
To counter global warming, countries need to implement stronger emission reduction measures.
Để đối phó với biến đổi khí hậu toàn cầu, các quốc gia cần phải áp dụng các biện pháp giảm phát thải mạnh mẽ hơn.
全球
变暖
导致
极端
天气
事件
的
频率
和
强度
增加。
Global warming leads to an increase in the frequency and intensity of extreme weather events.
Biến đổi khí hậu toàn cầu khiến tần suất và cường độ của các sự kiện thời tiết cực đoan tăng lên.
Bình luận