Chi tiết từ vựng

温室效应 【wēnshì xiàoyìng】

heart
(Phân tích từ 温室效应)
Nghĩa từ: Hiệu ứng nhà kính
Hán việt: uẩn thất hiệu ưng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
wēnshìxiàoyìng
温室效应
quánqiú
全球
qìhòu
气候
zhèngzài
正在
fāshēngbiànhuà
发生变化。
Due to the greenhouse effect, the global climate is changing.
Do hiệu ứng nhà kính, khí hậu toàn cầu đang thay đổi.
jiǎnshǎo
减少
wēnshì
温室
qìtǐ
气体
páifàng
排放
shì
huǎnjiě
缓解
wēnshìxiàoyìng
温室效应
de
guānjiàn
关键。
Reducing greenhouse gas emissions is key to mitigating the greenhouse effect.
Giảm phát thải khí nhà kính là chìa khóa để giảm nhẹ hiệu ứng nhà kính.
xǔduō
许多
kēxuéjiā
科学家
dōu
zài
yánjiū
研究
rúhé
如何
duìkàng
对抗
wēnshìxiàoyìng
温室效应
Many scientists are researching how to combat the greenhouse effect.
Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu cách chống lại hiệu ứng nhà kính.
Bình luận